11. Danh mục tài liệu ứng dụng quản trị công ty thời trang

I/ Tóm tắt:

 

1.      Tóm tắt:

2.      Đặc điểm:

+   Tài liệu không phải là sách, hay phần mềm, mà dưới dạng file trong computer, dưới dạng word, excel, ppt.

 

+   Tài liệu có thể chuyển cho bạn bằng CD, USB hoặc mail

 

 

II/ Danh mục tài liệu ứng dụng quản trị công ty thời trang

 

1.          Quản trị phòng thiết kế.

1.1            Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của TP thiết kế, 2 trang.

1.2            Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV thiết kế thời trang, 2 trang.

1.3            Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV thiết kế rập mẫu, 2 trang.

1.4            Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV may mẫu, 1 trang.

1.5            Hướng dẫn ghi tài liệu mẫu, 1 trang

1.6            Mẫu thiết kế, 1 trang.

1.7            Quy định buổi lên mẫu, 2 trang.

2.         Quản trị LOGISTICS:

2.1            Thủ tục đánh giá nhà cung ứng NPL.

2.1.1        Thủ tục đánh giá nhà cung ứng, 4 trang.

2.1.2        Danh sách nhà cung ứng được chọn, 1 trang.

2.1.3        Danh sách nhà cung ứng chính thức, 1 trang.

2.1.4        Tiêu chuẩn đánh giá nhà cung ứng, 1 trang.

2.2              Quy trình mua hàng 

2.2.1        Thủ tuc mua hàng  (4 trang)

2.2.2        Phiếu giám sát nhà cung úng khi giao hàng, , 1 trang.

2.2.3        Bảng định mức tồn kho tối thiểu, 1 trang.

2.3              Quy trình quản trị kho

2.3.1        Quy trình nhập và xuất kho hàng hoá, 2 trang.

2.3.2        Mẫu phiếu nhập kho (1 trang)

2.3.3        Mẫu phiếu nhập kho (1 trang)

2.3.4        Mẫu phiếu xuất kho (1 trang)

2.3.5        Thẻ kho (1 trang)

2.3.6        Mẫu thẻ bài, (1 trang)

2.3.7        Quy định sắp xếp và lưu kho (2 trang)

2.3.8        Quy định về định mức tồn kho tối thiểu (1 trang)

2.3.9        Bảng định mức tồn kho tối thiểu (1 trang)

2.4              Mô tả công việc

2.4.1        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của TP Logistics, (2 trang)

2.4.2        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên cung ứng (2 trang)

2.4.3        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên giao nhận (2 trang)

3.                  Quản trị sản xuất:

3.1              Quy chế tổ chức xưởng SX

3.1.1        Quy chế tô chức xưởng may, 2 trang

3.1.2        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc QD xưởng may, 2trang.

3.1.3        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc NV kỹ thuật, 1 trang.

3.1.4        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc NV kế hoạch, 1 trang.

3.1.5        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc NV bảo trì, 1 trang.

3.1.6        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc thợ phụ cắt, 2trang.

3.1.7        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc thợ cắt chính, 2trang.

3.1.8        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc Chuyền trưởng, 2trang.

3.1.9        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc Kỹ thuật chuyền, 1 trang.

3.1.10    Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc công nhân may, 2trang.

3.1.11    Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc Thợ phụ may, 2trang.

3.1.12    Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc công nhân hoàn thành, 2trang.

3.1.13    Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc KCS, 2trang.

3.1.14    Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc công nhân gấp xếp, 1 trang.

 

3.2              Biểu mẫu xưởng SX

3.2.1        Lệnh sản xuất, 1 trang

3.2.2        Tác nghiệp sản xuất, 2trang.

3.2.3        Phiếu đi sơ đồ trong ngày, 1 trang.

3.2.4        Phiếu nhận vải, 1 trang.

3.2.5        Phiếu yêu cầu xuất NPL, 1 trang.

3.2.6        Phiếu yêu cầu nhận NPL, 1 trang.

3.2.7        Biên bản đo kiểm vải, 1 trang.

3.2.8        Phiếu cắt hàng trong ngày, 1 trang.

3.2.9        Biên bản hư hỏng hàng hoá, 1 trang.

3.2.10    Phiếu ghi công đoạn, 1 trang.

3.2.11    Phiếu làm khuy – đóng nút – cường, 1 trang.

3.2.12    Phíêu kiểm hàng trong ngày, 1 trang.

3.2.13    Phiếu nhập kho thành phẩm trong ngày, 1 trang.

 

3.3              Quy trình sản xuất

3.3.1        Quy trình sản xuất, 9 trang

3.3.2        Thủ tục lập kế hoạch sản xuất, 2 trang

3.3.3        Thủ tục hướng dẫn kỹ thuật may, 6 trang

3.3.4        Hướng dẫn trải vải cắt, 2 trang

3.3.5        Hướng dẫn kỹ thuật, 2 trang

3.3.6        Thủ tục hướng dẫn sơ đồ, 1 trang

3.3.7        Hướng dẫn chuyền may, 1 trang

3.3.8        Hướng dẫn hoàn thành, 1 trang

3.3.9        Hướng dẫn QC, 2 trang

3.4              Tiêu chuẩn sản phẩm

3.4.1        Tiêu chuẩn chất lượng SP may, 5 trang

3.4.2        Tiêu chuẩn chất lượng vải, 2 trang

 

3.5              Thủ tục theo dõi đo lường kiểm soát các quá trình.

3.5.1        Thủ tục theo dõi đo lường và kiểm soát quá trình, 4 trang.

3.5.2        Kế hoạch kiểm soát quá trình may, 3 trang.

3.6              Thủ tục kiểm tra thử nghiệm sản phẩm may.

3.6.1        Thủ tục kiểm tra thử nghiệm SP, 4 trang.

3.6.2        Kế hoạch kiểm tra và thử nghiệm SP may, 2 trang.

3.7              Thủ tục truy tìm sản phẩm.

3.7.1        Hướng dẫn truy tìm sản phẩm may, 3 trang.

 

3.8              Thủ tục bảo trì thiết bị.

3.8.1        Thủ tục bảo trì cty, 5 trang.

3.8.2        Thẻ bảo trì thiết bị, 1 trang.

3.8.3        Các sự cố thường gặp và cách xử lý, 1 trang.

3.8.4        Danh mục thiết bị, 1 trang.

3.8.5        Lịch bảo trì thiết bị, 1 trang.

3.8.6        Phiếu lý lịch máy, 1 trang.

3.9              Thủ tục kiểm soát thiết bị đo.

3.9.1        Thủ tục kiểm soát thiết bị đo, 4 trang.

3.9.2        Hướng dẫn công việc hiệu chuẩn thiết bị đo, 2 trang.

3.9.3        Lịch hiệu chuẩn thiết bị đo, 1 trang.

3.9.4        Kế hoạch hiệu chuẩn thiết bị đo, 1 trang.

3.9.5        Danh mục thiết bị đo, 1 trang.

3.10          Quy trình xử lý khắc phục phòng ngừa.

3.10.1    Thủ tục xử lý khắc phục phòng ngừa, 3 trang

3.10.2    Phiếu xử lý khắc phục phòng ngừa, phiếu CAR, 2 trang

3.10.3    Danh mục theo dõi phiếu CAR, 1trang.

3.11          Thủ tục áp dụng kỹ thuật thống kê.

3.11.1    Thủ tục áp dụng kỹ thuật thống kê, 2 trang.

3.11.2    Phụ lục 1, 1 trang.

3.11.3    Phụ lục 2, 1 trang.

3.11.4    Phụ lục 3, 1 trang.

 

 

4.         Quản trị kinh doanh:

4.1        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc phòng kinh doanh

4.1.1        Chức năng nhiệm vụ và số đồ tổ chức phòng bán hàng (3trang)

4.1.2        MTCV Giám đốc bán hàng (1trang)

4.1.3        MTCV Giám đốc chi nhánh (2 trang)

4.1.4        MTCV Trưởng phòng bán hàng (3 trang)

4.1.5        MTCV Trưởng kênh đại lý (2 trang)

4.1.6        MTCV giám sát bán hàng đại lý (1trang)

4.1.7        MTCV Trưởng kênh siêu thị (3 trang)

4.1.8        MTCV giám sát bán hàng siêu thị (3trang)

4.1.9        MTCV nhân viên bán hàng siêu thị (2trang)

4.1.10    MTCV Thưởng kênh bán lẻ  (3trang)

4.1.11    MTCV cửa hàng trưởng (3 trang)

4.1.12    MTCV nhân viên bán hàng cửa hàng (2 trang)

4.1.13    MTCV Trưởng nhóm KD ( 4 trang)

4.1.14    MTCV  nhân viên kinh doanh ( 3 trang)

4.1.15    MTCV Trưởng phòng dịch vụ khách hàng (2 trang)

4.1.16    MTCV nhân viên chăm sóc khách hàng (2 trang)

4.2             Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc phòng marketing

4.2.1        Chức năng nhiệm vụ và số đồ tổ chức văn phòng marketing (2 trang)

4.2.2        Mô tả công việc Giám đốc marketing (2 trang)

4.2.3        Mô tả công việc Trưởng phòng marketing (2 trang)

4.2.4        Mô tả công việc nhân viên marketing (2 trang)

4.2.5        Mô tả công việc nhân viên quan hệ công chúng (1 trang)

4.3             Quy định quản lý cửa hàng siêu thị

4.3.1        Nội quy cửa hàng (2 trang)

4.3.2        Quy định bảo quản sản phẩm cửa hàng, 2 trang.

4.3.3        Quy định ngoại hình tác phong nhân viên cửa hàng, 2 trang.

4.3.4        Quy trình bán hàng, 4 trang.

4.3.5        Quy định quản lý tài sản cửa hàng, 2 trang.

4.3.6        Quy định vệ sinh cửa hàng, 1 trang.

4.3.7        Hướng dẫn chỉnh sửa SP khi khách hàng thử xong, 1 trang.

4.3.8        Quy định xuất nhập hàng hoá cửa hàng, 2 trang.

4.3.9        Quy trình thực hiện công việc của NV bán hàng trong ngày, 1 trang.

4.3.10    Hướng dẫn sử dụng phiếu bán lẻ, 2 trang.

4.3.11    Hướng dẫn quản lý khách VIP, 2 trang.

4.3.12    Hướng dẫn lập bảng kê đặt hàng, 1 trang.

4.3.13    Hướng dẫn trưng bày sản phẩm cửa hàng, 1 trang.

4.3.14    Tiêu chuẩn trưng bày cửa hàng, 1 trang.

4.3.15    Hướng dẫn chăm sóc khách hàng, 4 trang.

4.3.16    Mẫu phiếu bán lẻ, 1 trang.

4.3.17    Bảng chấm công cửa hàng, 1 trang.

4.3.18    Bảng kê xuất hàng cửa hàng, 1 trang.

4.3.19    Bảng kê nhập hàng cửa hàng, 1 trang.

4.3.20    Bảng kê đặt hàng, 1 trang.

4.3.21    Bảng chấm điểm trưng bày, 1 trang.

4.3.22    Bảng theo dõi hành vi khách hàng, 1 trang.

4.3.23    Báo cáo ý kiến khách hàng về mẫu mới, 1 trang.

4.3.24    Biên bản mất hàng, 1 trang.

4.3.25    Mẫu biên nhận sửa hàng cho khách, 1 trang.

4.3.26    Phiếu thăm dò ý kiến khách hàng, 1 trang.

4.3.27    Biên bản họp Group, 1 trang.

4.3.28    Mẫu báo cáo tổng doanh thu ngày, 1 trang.

4.3.29    Danh mục hồ sơ cửa hàng, 1 trang.

4.3.30    Danh mục tài sản cửa hàng, 1 trang.

4.3.31    Biên bản bàn giao ca, 2 trang.

4.3.32    Mẫu báo cáo tuần của cửa hàng trưởng, 2 trang.

4.3.33    Biên bản kiểm tra nhân viên bán hàng, 1 trang.

4.3.34    Biên bản kiểm tra cửa hàng của quản lý , 2 trang.

 

 

4.2.2 Bảng chấm công của hàng ( 1 trang)

4.2.3 Hướng dẫn theo dõi khách hàng VIP ( 1 trang)

4.2.4 Hướng dẫn trưng bày sản phẩm cửa hàng (1  trang)

4.2.5 Báo cáo công việc hàng tuần của cửa hàng trưởng (1 trang)

4.2.6 Quy trình thu tiền tại cửa hàng (1  trang)

4.2.7 Phiếu thu cửa hàng (1 trang)

4.2.8 Mẫu báo cáo doanh thu ngày cửa hàng  (1 trang)

4.2.9 Quy trình bán hàng (2 trang)

4.2.10  Hướng dẫn chăm sóc khách hàng (4 trang)

4.4             Tài liệu huấn luyện nhân viên bán hàng thời trang

4.4.1      Tài liệu huấn luỵện nhân viên bán hàng thời trang, 33 trang.

4.4.2      Tài liệu huấn luyện nghệ thuật giao tiếp trong bán hàng, 16 trang

4.4.3      Tài liệu huấn luyện chọn lựa trang phục, 4 trang.

4.4.4      Tài liệu nghiên cứu thói quen mua sắm khách hàng trong siêu thị, 2 trang.

4.4.5      Tài liệu huấn luyện kỹ thuật may, 3 trang.

4.4.6      Tài liệu huấn luyện 7 bước bán hàng thời trang, 7 trang.

4.4.7      Kiểm tra chỉ số IQ nhân viên bán hàng, 4 trang.

4.4.8      Các loại phong cách thời trang, 4 trang.

4.5              Quy trình đánh giá sự thoả mãn khách hàng

4.5.1        Quy trình đánh giá sự thoả mãn khách (4 trang)

4.5.2        Phiếu thu thập ý kiến khách hàng ( 1trang)

4.5.3        Phiếu tổng hợp ý kiến của khách hàng (1 trang)

4.6              Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng

4.6.1        Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng (2 trang)

4.6.2        Phiếu ghi nhận và giải quyết khiếu nại của khách hàng (1 tang)

4.6.3        Bảng tổng hợp theo dõi khiếu naị khách hàng (1 trang)

4.7              Quản lý đại lý

4.7.1        Bảng hướng dẩn thiết lập và quản lý đại lý (4 trang)

4.7.2        Phiếu thông tin đại lý (2  trang)

4.7.3        Bảng đánh giá đại lý (1 trang)

4.8              Quản lý ký kết hợp đồng

4.8.1        Quy trình xem xét và ký kết hợp đồng (4 trang)

4.8.2        Phiếu xem xét hợp đồng (1 trang)

4.8.3        Mẫu hợp đồng đại lý (3 trang)

4.8.4        Mẫu hợp đồng  hợp tác kinh doanh (6 trang)

4.8.5        Mẫu hợp đồng chuyển giao công nghệ (5 trang)

4.8.6        Mẫu hợp đồng liên doanh (5 trang)

4.8.7        Mẫu hợp đồng mua bán hàng hoá (4 trang)

4.8.8        Biên bản thanh lý hợp đồng (1 trang)

 

4.9              Quy trình quản lý thông tin khách hàng

4.9.1        Hướng dẫn trao đổi thông tin với khách hàng (2 trang)

4.9.2        Sổ theo dõi thông tin khách hàng (1 trang)

4.10          Quy trình marketing – chiến lược

4.10.1    Tóm tắt hưỡng dẫn lập kế hoạch chiến lược  (2 trang)

4.10.2    Phân tích môi trường vĩ mô  (2 trang)

4.10.3    Ma tận đánh giá các yếu  tố môi trường (2 trang)

4.10.4    Phân tích môi trường vi mô  (6 trang)

4.10.5    Ma trận hình ảnh cạnh tranh  (2 trang)

4.10.6    Phân tích môi trường nội bộ (5 trang)

4.10.7    Ma trận nội bộ (2 trang)

4.10.8    Xây dựng và chọ lựa chiến lược (7 trang)

4.10.9    Xác định xứ mạng và mục tiêu (3 trang)

4.10.10Danh mục kiểm tra để lập kế hoạch kinh doanh  (31 trang)

4.10.11Mẫu kế hoạch kinh doanh 1 (5 trang)

4.10.12Mẫu kế hoạch kinh doanh 2 (10 trang)

4.10.13Mẫu kế hoạch marketing (5 trang)

4.10.14Hướng dẫn nghiên cứu thị trường  (7 trang)

4.10.15Hướng dẫn thực hiện chương trình khuyến mãi (3 trang)

4.10.16Hướng dẫn thực hiện chương trình khai trương của hàng (3 trang)

5.                  Quản trị tài chính kế toán.

5.1              Quy chế tổ chức phòng TCKT.

5.1.1        Ban chức năng nhiệm vụ và sơ đồ tổ chức phòng kế toán ( 4 trang)

5.1.2        tả công việc Giám đốc tài chính ( 2 trang)                 

5.1.3        Mô tả công việc kế toán trưởng (2 trang)

5.1.4        Mô tả công việc trưởng phòng kế toán (2 trang)           

5.1.5        Mô tả công việc trưởng phòng tài vụ ( 2 trang)

5.1.6        MTCV kế toán tổng hợp (2 Trang)

5.1.7        MTCV kế toán công nợ ( 3 trang)

5.1.8        MTCV kế toán nghiệp vụ thuế  (2 trang)

5.1.9        MTCV kế toán xây dựng cơ bản và tài sản cố định( 2 trang)

5.1.10    MTCV kế toán kho (2 trang).

5.1.11    MTCV kế toán kiểm tra (2 trang)

5.1.12    Mô tả công việc nhân viên thủ quỹ (3 trang)

5.2              Quy trình TCKT.

5.2.1        Quy chế tài chính 1 (9 trang)

5.2.2        Quy chế tài chính 2 (6 trang)

5.2.3        Quy định lập và lưa sổ sách kế toán (4 trang)

5.2.4        HDCV – Luân chuyển Chứng Từ  (3 trang)

5.2.5        Hướng dẫn công việc hạch toán (6 trang)

5.2.6        Quy trình quyết toán thuế VÁT  (5 trang)

5.2.7        Quy định về chứng từ thanh toán (3 trang)

5.2.8        Quy trình tạm ứng, quyết toán tạm ứng, (6 trang)

5.2.9        Quy trình lập kế hoạch chi phí, tạm ứng duyệt mua và duyệt chi, (8 trang)

5.2.10    Quy trình thu chi tiến mặt, (5 trang)

5.2.11    Quy trình tính lương và thanh toán lương, (4 trang)

5.2.12    Quy trình chi tiêu nội bộ, (7 trang)

5.2.13    Quy trình kiểm toán nội bộ, (4 trang)

5.2.14    Biểu mẫu tài chính kế toán

·                    Bảng dự trù chi phí. 1 trang.

·                    Phiếu thu chi. 1 trang.

·                    Mẫu kế hoạch tài chính tháng. 1 trang.

·                    Mẫu theo dõi hợp đồng kinh tế phát sinh. 1 trang.

·                    Phiếu đề nghị duyệt chi. 1 trang.

·                    Phiếu đề nghị tạm ứng. 1 trang.

·                    Phiếu đề nghị thanh toán. 1 trang.

·                    Phiếu đề xuất mua. 1 trang.

·                    Phíêu dự toán chi tiêu. 1 trang.

·                    Phiếu thanh toán tạm ứng. 1 trang.

6.                  Quản trị hành chánh nhân sự.

6.1              Hệ thống quy định công ty.

6.1.1        Điều lệ công ty 13 trang

6.1.2        Nội quy chung công ty 2 trang

6.1.3        Nội quy công ty tổng hợp 8 trang

6.1.4        Nội quy xưởng SX 2 trang

6.1.5        Quy định bốc xếp 2 trang

6.1.6        Quy định lề lối làm việc 6 trang

6.1.7        Quy định pḥòng gian bảo mật 3 trang

6.1.8        Quy định quản lý và sử dụng điện năng. 2 trang

6.1.9        Quy định ra vào cổng của khách hàng. 4 trang

6.1.10    Quy định sử dụng điện thoại 2 trang

6.1.11    Quy định sử dụng máy photo 2 trang

6.1.12    Quy định sử dụng máy tính, mạng nội bộ. 2 trang

6.1.13    Thoả ước lao động tập thể 14 trang

 

6.2              Quy trình Tuyển dụng.

6.2.1        Quy trình tuyển dụng (8 trang)

6.2.2        Mẫu tự khai của ứng viên (6 trang)

6.2.3        Bản câu hỏi phỏng vấn (4 trang)

6.2.4        Bảng đánh giá ứng viên, 1 trang.

6.2.5        Hợp đồng thử việc (1 trang)

6.2.6        Bảng đánh giá nhân viên mới, 3 trang.

6.2.7        Mẫu hợp đồng lao động  (3 trang)

 

6.3              Quy trình đào tạo

6.3.1        Thủ tục đào tạo và biểu mẫu 9 trang

6.3.2        Phiếu xác định nhu cầu đào tạo, 1 trang.

6.3.3        Chương trình đào tạo, 1 trang.

6.3.4        Báo cáo kết quả học tập 1 trang

6.3.5        Báo cáo kết quả học tập 6 tháng 1 trang

6.3.6        Phiếu đánh giá kết quả đào tạo. 1 trang

6.4              Quy chế tổ chức phòng HCNS:

6.4.1        Chức năng nhiệm vụ và số đo tổ chức phòng nhân sự (5  trang)

6.4.2        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Trưởng phòng HCNS ( 4 trang)

6.4.3        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên nhân sự, ( 3 trang)

6.4.4        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên chế độ, ( 2 trang)

6.4.5        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên tính lương , ( 2 trang)

6.4.6        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên tiếp tân, ( 3 trang)

6.4.7        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của tổ trưởng bảo vệ , ( 2 trang)

6.4.8        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên bảo vệ (3 trang)

6.4.9        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của nhân viên bảo trì – kỹ thuật vi tính (2 trang)

6.5              Quy chế lương thưởng.

6.5.1        Quy chế lương công ty (5trang)

6.5.2        Bảng lương bộ phận  (1 trang)

6.5.3        Phiếu lương (1 trang)

6.5.4        Quy định khen thưởng và kỷ luật (4 trang)

6.5.5        Quy chế lương thửơng của nhân viên bán hàng, 2 trang.

6.6              Quản lý kỷ luật.

6.6.1        Thủ tục xử lý vi phạm và khiếu nại, 3 trang.

6.6.2        Biên bản vi phạm, 1 trang.

6.6.3        Biên bản kiểm điểm cá nhân, 1 trang.

6.6.4        Biên bản họp xem xét kỷ luật, 1 trang.

6.7              Quy định lập kế hoạch công tác:

4.7.1        Quy định lập kế hoạch và báo cáo công việc (2 trang)

4.7.2        Kế hoạch thực hiện mục tiêu chuyên môm (1 trang)

4.7.3        Mẫu kế hoạch công tác năm (1 trang)

4.7.4        Mẫu kế hoạch công tác tháng (1 trang)

4.7.5        Mẫu kế hoạch công tác tuần (1 trang)

6.8              Quy định báo cáo công việc.

6.8.1        Quy định chế độ báo cáo nội bộ (5 trang)]

6.8.2        Mẫu báo cáo công tác tuần  (1 trang)

6.9              Quy định đánh giá công việc:

6.9.1        Đánh giá công việc theo phương pháp công – trừ (4 trang)

6.9.2        Đánh giá công viêc theo tiêu chuẩn (2 trang)

6.10          Quản trị văn phòng phẩm.

6.10.1    Quy định cấp phát và quản lý VPP, 2 trang.

6.10.2    Phiếu đề nghị VPP, 1 trang.

6.10.3    Thẻ kho VPP, 1 trang.

6.11          Quản lý danh sách và hồ sơ nhân sự.

6.11.1    Quy định quản lý danh sách và hồ sơ nhân viên  (1 trang)

6.11.2    Danh sách CNV công ty (1 trang)

 

6.12          Quản lý nhân sự.

6.12.1    Quy định quản lý nhân sự công ty, 5 trang.

6.12.2    Mẫu đơn xin nghỉ phép (1 trang)

6.12.3    Mẫu đơn xim nghỉ việc riêng 1  trang)

6.12.4    Mẫu đơn xin nghỉ việc (1 trang)

6.13          Quy trình kiểm soát tài liệu.

6.13.1    Quy định kiểm soát tài liệu, 13 trang.

6.13.2    Phiếu đề nghị làm tài liệu mới, 2 trang.

6.13.3    Phiếu đề nghị áp dụng tài liệu bên ngoài, 2 trang.

6.13.4    Phiếu đề nghị thay đổi tài liệu, 2 trang.

6.13.5    Danh sách phân phối tài liệu, 1 trang.

6.13.6    Danh mục tài liệu, 1 trang.

6.14          Quy trình kiểm soát hồ sơ.

6.14.1    Thủ tục kiểm soát hồ sơ, 5 trang.

6.14.2    Danh sách hồ sơ, 1 trang.

6.15          Quy trình cải tiến.

6.15.1    Quy trình cải tiến, 4 trang

6.15.2    Phiếu cải tiến, 3 trang.

6.16          Quản trị phòng cháy chữa cháy.

6.16.1    Hướng dẫn sử dụng vòi rồng cứu hoả, 1 trang.

6.16.2    Kế hoạch thoát hiểm mẫu, 1 trang.

6.16.3    Kế hoạch thực hiện PCCC nội bộ, 4 trang.

6.16.4    Nội quy PCCC, 1 trang.

6.16.5    Các dụng cu PCCC thường sử dụng, 1 trang.

6.16.6    Hướng dẫn sử dụng bình PCCC, 1 trang.

6.17          Quản trị tài sản.

6.17.1    Quy định quản lý tài sản, 3 trang.

6.17.2    Chính sách và nguyên tắc quản lý tài sản, 3 trang.

6.17.3    Biên bản lắp đặt và nghiệm thu tài sản, 2 trang.

6.17.4    Biên bản bàn giao tài sản trang thiết bị, 1 trang.

6.17.5    Phiếu yêu cầu sửa chữa, 1 trang.

6.17.6    Biên bản kiểm tra tài sản, 1 trang.

6.17.7    Biên bản sửa chữa và nghiệm thu tài sản, 2 trang.

6.17.8    Bảng kê và biên bản bàn giao tài sản, 1 trang.

6.17.9    Kế hoạch kiểm kê, 1 trang.

6.17.10Mã thiết bị, 1 trang.

6.18          Quản trị bảo vệ.

6.18.1    Quy định ra vào cổng, 3 trang.

6.18.2    Sổ theo dõi nhập hàng, 1 trang.

6.18.3    Sổ theo dõi xuất hàng, 1 trang.

6.18.4    Checklist kiểm tra công tác bảo vệ, 6 trang.

6.18.5    Mẫu hợp đồng bảo vệ, 8 trang.

 

6.19          Vệ sinh lao động. 2 trang.

6.20          Quy trình tính toán và trả lương.

6.20.1    Quy định tính toán và trả lương, 10 trang.

6.20.2    Bảng báo sản lượng tháng, 1 trang.

6.20.3    Bảng đơn giá SP, 1 trang.

6.20.4    Bảng tổng lương SP, 1 trang.

6.20.5    Bảng lương thời gian, 1 trang.

6.20.6    Bảng lương SP, 1 trang.

 

6.21          Quy định xem xét lãnh đạo công ty.

6.21.1    Quy trình xem xét của lãnh đạo, 4 trang.

6.21.2    Thông báo họp xem xét lãnh đạo, 1trang.

6.21.3    Biên bản họp xem xét lãnh đạo, 1 trang

6.21.4    Báo cáo họp xem xét lãnh đạo, 1trang.

 

6.22          Quy định đánh giá nội bộ.

6.22.1    Quy trình đánh giá nội bộ, 7 trang.

6.22.2    Chương trình đánh giá nội bộ, 1 trang.

6.22.3    Phiếu ghi chép đánh giá viên, 1 trang.

6.22.4    Lịch đánh giá nội bộ, 1 trang.

6.22.5    Kết quả đánh giá nội bộ, 1 trang.

6.22.6    Mẫu phiếu câu hỏi của đánh giá viên, 1 trang.

6.22.7    Danh mục câu hỏi để đánh giá nội bộ, 8 trang.

 

6.23          Quy định chế độ báo cáo nội bộ công ty, 7 trang.

6.24          Sổ tay chất lượng, 25 trang.

Quay v:

  1. Đ xem các tài liu qun tr công ty chuyên ngành khác: Kích vào đây. 
  2. Đ xem toàn b tài liu NQcenter. Kích vào đây.
  3. V trang ch: Kích vào đây.

1 Phản hồi

Filed under Quản trị công ty chuyên ngành

One response to “11. Danh mục tài liệu ứng dụng quản trị công ty thời trang

  1. Pingback: Danh mục tài liệu quản trị công ty theo ngành « NQCENTER

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s