08. Tài liệu ứng dụng quản trị cty xây dựng

I/ Tóm tắt:

 

1.      Tóm tắt:

Tài liệu do nhóm các Giám đốc, Trưởng phòng HCNS, Trưởng phòng ISO, chuyên gia tư vấn quản lý tổng hợp trên thực tế của các công ty lớn và vừa của Việt nam, năm 2006 theo mô hình ISO 9001:2000.

2.      Đặc điểm:

+   Tài liệu không phải là sách, hay phần mềm, mà dưới dạng file trong computer, dưới dạng word, excel, ppt.

 

+   Tài liệu có thể chuyển cho bạn bằng CD, USB hoặc mail

 

 

II/ Danh mục tài liệu ứng dụng quản trị công ty xây dựng

1.            Hướng dẫn thực hiện ISO 9001:2000.

1.1        Tiêu chuẩn ISO 9001:2000, 18 trang.

1.2        Qui trình xây dựng ISO 9000. 32 trang

1.3        Áp dụng ISO 9000 cho ngành xây dựng, 74 trang.

1.4        Đào tạo ISO cho nhà quản lý, 9 trang.

1.5        Đào tạo ISO căn bản, 26 trang.

1.6        Huấn luyện tổng quát nhận thức về chất lượng, 9 trang.

1.7        Bảng câu hỏi đánh giá ISO 9001:2000, 8 trang.

1.8        Checklist ISO 9001:2000, 10 trang.

1.9        Hệ thống quản lý 6 sicma. 24 trang.

1.10    Hệ thống sản xuất LEAN MANUFACTURING. 35 trang

1.11    Hệ thống sản xuất Toyota. 12 trang.

1.12    Xây dựng tiêu chuẩn 21 trang.

1.13    Quản lý tiêu chuẩn chất lượng VN cho DN. 22 trang

1.14    Quản lý theo phương pháp 5 S và Kaizen. 18 trang.

1.15    Quản lý theo 5S, 106 trang.

1.16    Quản lý theo Kaizen, 66 trang.

1.17    Quản trị bảo trì toàn diện, 28 trang.

1.18    Hướng dẫn duy trì giấy chứng nhận, 7 trang.
 

2.            Quy chế tổ chức hoạt động công ty.

2.1        Sổ tay chất lượng, 17 trang.

2.2        Quy chế tổ chức công ty, 4 trang.

2.3        Quy định chế độ báo cáo nội bộ công ty, 7 trang.

2.4        Quy định đánh giá nội bộ.

2.4.1        Quy trình đánh giá nội bộ, 7 trang.

2.4.2        Chương trình đánh giá nội bộ, 1 trang.

2.4.3        Phiếu ghi chép đánh giá viên, 1 trang.

2.4.4        Lịch đánh giá nội bộ, 1 trang.

2.4.5        Kết quả đánh giá nội bộ, 1 trang.

2.4.6        Mẫu phiếu câu hỏi của đánh giá viên, 1 trang.

2.4.7        Danh mục câu hỏi để đánh giá nội bộ, 8 trang.

2.5        Quy định xem xét lãnh đạo công ty.

2.5.1        Quy trình xem xét của lãnh đạo, 4 trang.

2.5.2        Thông báo họp xem xét lãnh đạo, 1trang.

2.5.3        Biên bản họp xem xét lãnh đạo, 1 trang

2.5.4        Báo cáo họp xem xét lãnh đạo, 1trang.

3.                  Quy trình kinh doanh:

3.1              Quy chế tổ chức phòng KHTT:

3.1.1         Sơ đồ tổ chức, chức năng nhiệm vụ phòng KHTT, 8 trang.

3.1.2        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của TP.KHTT, 2 trang.

3.1.3        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của PP.KH-CU, 3 trang.

3.1.4        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV cung ứng vật tư, 2 trang.

3.1.5        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV marketing-PR, 3 trang.

3.1.6        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV KD-XNK, 2 trang.

3.1.7        Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của NV đấu thầu báo giá, 2 trang.

3.2        Các mẫu hợp đồng:

3.2.1        Hợp đồng dịch vụ quảng cáo thương mại, 3 trang.

3.2.2        Hợp đồng kinh tế về giao nhận thầu khảo sát địa điểm dự kiến xây dựng công trình, 3 trang.

3.2.3        Hợp đồng giao nhận thầu thiết kế xây dựng công trình, 3 trang.

3.2.4        Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu xây lắp công trình, 4 trang.

3.2.5        Hợp đồng về giao nhận thầu xây dựng tổng thể công trình, 4 trang.

3.2.6        Hợp đồng giao nhận thầu lập luận chứng kinh tế – kỹ thuật cho công trình, 3 trang.

3.2.7        Hợp đồng lắp ráp thiết bị khoa học kỹ thuật, 3 trang.

3.2.8        Hợp đồng mua bán hàng hóa, 4 trang.

3.2.9        Hợp đồng nhập khẩu mua thiết bị điện lạnh, 5 trang.

3.2.10    Hợp đồng cho mượn tài sản, 2 trang.

3.2.11    Hợp đồng thuê nhà, 3 trang.

3.2.12    Hợp đồng chuyển giao công nghệ, 6 trang.

3.2.13    Hợp đồng gia công đặt hàng, 3 trang.

3.2.14    Hợp đồng đại diện, 3 trang.

3.2.15    Hợp đồng hợp tác kinh doanh, 5 trang.

3.2.16    Hợp đồng liên doanh, 7 trang.

3.2.17    Hợp đồng lao động, 2 trang.

3.2.18    Hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài, 4 trang.

3.2.19    Hợp đồng sửa chữa nhà ở, 3 trang.

3.2.20    Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất, 6 trang.

3.2.21    Hợp đồng thuê đất, 3 trang.

3.2.22    Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất, 6 trang.

3.2.23    Hợp đồng thuê nhà xưởng và kho bãi, 3 trang.

3.2.24    Hợp đồng thuê nhà, 3 trang.

3.2.25    Hợp đồng vận chuyển hàng hóa, 7 trang.

3.3        Quy trình xem xét hợp đồng:

3.3.1        Quy trình xem xét và ký kết hợp đồng (4 trang)

3.3.2        Phiếu xem xét hợp đồng (1 trang)

3.3.3        Phiếu xem xét sửa đổi hợp đồng,1 trang.

3.3.4        Sổ theo dõi phát sinh hợp đồng, 1 trang.

3.4        Quy trình lập đề án kinh doanh:

3.4.1          Danh mục kiểm tra để lập kế hoạch kinh doanh  (31 trang)

3.4.2          Mẫu kế hoạch kinh doanh 1 (5 trang)

3.4.3          Mẫu kế hoạch kinh doanh 2 (10 trang)

3.5        Quy trình quản lý thông tin khách hàng

3.5.1        Hướng dẫn trao đổi thông tin với khách hàng (2 trang)

3.5.2        Sổ theo dõi thông tin khách hàng (1 trang)

3.6        Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng

3.6.1        Quy trình ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng (2 trang)

3.6.2        Phiếu ghi nhận và giải quyết khiếu nại của khách hàng (1 tang)

3.6.3        Bảng tổng hợp theo dõi khiếu naị khách hàng (1 trang)

3.7        Hướng dẫn chăm sóc khách hàng (4 trang)

3.8        Quy trình mua và quản lý vật tư:

3.8.1        Quy trình quản lý và mua vật tư, 5trang.

3.8.2        Sổ giám sát nhà cung ứng khi giao hàng, 1 trang.

3.8.3        Bảng định mức tồn kho tối thiểu, 1 trang.

3.8.4        Phiếu yêu cầu mua vật tư, 1 trang.

3.9        Quy trình lập kế hoạch chuẩn bị.

3.9.1        Phiếu chuẩn bị – thông tin tổng quát về các đối tác trong hợp đồng, 1 trang.

3.9.2        Mô tả ngắn gọn công trường, 1trang.

3.9.3        Sơ đồ tổ chức Công trường + Phân công, 1trang.

3.9.4        Danh mục các tài liệu, bản vẽ, 1trang.

3.9.5        Bảng dự trù khối lượng vật tư chính, 1trang.

3.9.6        Tến độ thi công công trình, 1trang.

3.9.7        Tiến độ cung cấp vật tư chính, 1trang.                                     

3.9.8        Tiến độ cung cấp thiết bị, 1trang.                                     

3.9.9        Tiến độ cung cấp dịch vụ thầu phụ, 1trang. 

3.9.10    Danh mục các vật tư cần chứng nhận, 1trang.

3.9.11    Kế hoạch kiểm tra và nghiệm thu, 1trang.             

3.9.12    Danh mục kiểm tra công tác chuẩn bị trước khi thi công, 1trang.

3.9.13    Biên bản bàn giao mặt bằng, 1trang.

3.10          Thủ tục đánh giá nhà cung ứng nguyên vật liệu:

3.10.1           Thủ tục đánh giá nhà cung ứng, 4 trang.

3.10.2           Danh sách nhà cung ứng được chọn, 1 trang.

3.10.3           Danh sách nhà cung ứng chính thức, 1 trang.

3.10.4           Tiêu chuẩn đánh giá nhà cung ứng, 1 trang.

4              Quản trị hành chánh nhân sự.

4.1        Hệ thống quy định công ty.

4.1.1        Điều lệ công ty 13 trang

4.1.2        Nội quy công ty tổng hợp 8 trang

4.1.3        Quy định lề lối làm việc 6 trang

4.1.4        Quy định pḥòng gian bảo mật 3 trang

4.1.5        Quy định quản lý và sử dụng điện năng. 2 trang

4.1.6        Quy định ra vào cổng của khách hàng. 4 trang

4.1.7        Quy định sử dụng điện thoại 2 trang

4.1.8        Quy định sử dụng máy photo 2 trang

4.1.9        Quy định sử dụng máy tính, mạng nội bộ. 2 trang

4.1.10    Thoả ước lao động tập thể 14 trang

4.2        Quy trình Tuyển dụng.

4.2.1          Quy trình tuyển dụng (8 trang)

4.2.2          Mẫu tự khai của ứng viên (6 trang)

4.2.3          Bản câu hỏi phỏng vấn (4 trang)

4.2.4          Bảng đánh giá ứng viên, 1 trang.

4.2.5          Hợp đồng thử việc (1 trang)

4.2.6          Bảng đánh giá nhân viên mới, 3 trang.

4.2.7          Mẫu hợp đồng lao động  (3 trang)

4.3        Quy trình đào tạo

4.3.1        Thủ tục đào tạo và biểu mẫu 9 trang

4.3.2        Phiếu xác định nhu cầu đào tạo, 1 trang.

4.3.3        Chương trình đào tạo, 1 trang.

4.3.4        Báo cáo kết quả học tập 1 trang

4.3.5        Báo cáo kết quả học tập 6 tháng 1 trang

4.3.6        Phiếu đánh giá kết quả đào tạo. 1 trang

4.4        Quy chế tổ chức phòng HCNS:

4.4.1              Chức năng nhiệm vụ và số đo tổ chức phòng nhân sự (5  trang)

4.4.2              Mô tả công việc Trưởng phòng HCNS ( 4trang)

4.4.3              Bảng mô tả công việc nhân viên nhân sự – tiếp tân  (4 trang)

4.4.4                tả công việc thư ký hành chánh (4 trang)

4.4.5              Mô tả công việc nhân viên bảo trì – kỹ thuật vi tính (3 trang)

4.4.6              Bảng mô tả công việc nhân viên bảo vệ (4 trang)

4.5        Quy chế lương thưởng.

4.5.1        Quy chế lương công ty (5trang)

4.5.2        Bảng lương bộ phận  (1 trang)

4.5.3        Phiếu lương (1 trang)

4.5.4        Quy định khen thưởng và kỷ luật (4 trang)

4.6        Quản lý kỷ luật.

4.6.1        Thủ tục xử lý vi phạm và khiếu nại, 3 trang.

4.6.2        Biên bản vi phạm, 1 trang.

4.6.3        Biên bản kiểm điểm cá nhân, 1 trang.

4.6.4        Biên bản họp xem xét kỷ luật, 1 trang.

4.7        Quy định lập kế hoạch công tác:

4.7.1        Quy định lập kế hoạch và báo cáo công việc (2 trang)

4.7.2        Kế hoạch thực hiện mục tiêu chuyên môm (1 trang)

4.7.3        Mẫu kế hoạch công tác năm (1 trang)

4.7.4        Mẫu kế hoạch công tác tháng (1 trang)

4.7.5        Mẫu kế hoạch công tác tuần (1 trang)

4.8        Quy định báo cáo công việc.

4.8.1                 Quy định chế độ báo cáo nội bộ (5 trang)]

4.8.2                 Mẫu báo cáo công tác tuần  (1 trang)

4.9        Quy định đánh giá công việc:

4.9.1                 Đánh giá công việc theo phương pháp công – trừ (4 trang)

4.9.2                 Đánh giá công viêc theo tiêu chuẩn (2 trang)

4.10    Quản trị văn phòng phẩm.

4.10.1    Quy định cấp phát và quản lý VPP, 2 trang.

4.10.2    Phiếu đề nghị VPP, 1 trang.

4.10.3    Thẻ kho VPP, 1 trang.

4.11    Quản lý danh sách và hồ sơ nhân sự.

4.11.1    Quy định quản lý danh sách và hồ sơ nhân viên  (1 trang)

4.11.2    Danh sách CNV công ty (1 trang)

4.12    Quản lý nhân sự.

4.12.1    Quy định quản lý nhân sự công ty, 5 trang.

4.12.2    Mẫu đơn xin nghỉ phép (1 trang)

4.12.3    Mẫu đơn xim nghỉ việc riêng 1  trang)

4.12.4    Mẫu đơn xin nghỉ việc (1 trang)

4.13    Quy trình kiểm soát tài liệu.

4.13.1    Quy định kiểm soát tài liệu, 13 trang.

4.13.2    Phiếu đề nghị làm tài liệu mới, 2 trang.

4.13.3    Phiếu đề nghị áp dụng tài liệu bên ngoài, 2 trang.

4.13.4    Phiếu đề nghị thay đổi tài liệu, 2 trang.

4.13.5    Danh sách phân phối tài liệu, 1 trang.

4.13.6    Danh mục tài liệu, 1 trang.

4.14    Quy trình kiểm soát hồ sơ.

4.14.1             Thủ tục kiểm soát hồ sơ, 5 trang.

4.14.2             Danh sách hồ sơ, 1 trang.

4.14.3             Sổ theo dõi công văn đi và đến, 1 trang

4.14.4             Sổ ký nhận tài liệu và bản vẽ, 1 trang

4.14.5             Danh mục hồ sơ hoàn thành của công trình, 2 trang

4.14.6             Danh mục hồ sơ công trình, 1 trang

4.14.7             Biên bản bàn giao công văn giấy tờ, 1trang

4.14.8             Bảng theo dõi công văn giấy tờ công trường, 1 trang

4.15    Quy trình cải tiến.

4.15.1    Quy trình cải tiến, 4 trang

4.15.2    Phiếu cải tiến, 3 trang.

5              Quản trị tài chính kế toán.

5.1        Quy chế tổ chức phòng TCKT.

5.1.1        Ban chức năng nhiệm vụ và sơ đồ tổ chức phòng kế toán ( 4 trang)

5.1.2        Mô tả công việc Giám đốc tài chính ( 2 trang)                      

5.1.3        Mô tả công việc kế toán trưởng (2 trang)

5.1.4        Mô tả công việc trưởng phòng kế toán (2 trang)

5.1.5        Mô tả công việc trưởng phòng tài vụ ( 2 trang)

5.1.6        MTCV kế toán tổng hợp (2 Trang)

5.1.7        MTCV kế toán công nợ ( 3 trang)

5.1.8        MTCV kế toán nghiệp vụ thuế  (2 trang)

5.1.9        MTCV kế toán xây dựng cơ bản và tài sản cố định( 2 trang)

5.1.10    MTCV kế toán kho (2 trang).

5.1.11    Kế toán công trình (2 trang).

5.1.12    Mô tả công việc nhân viên thủ quỹ (3 trang)

5.1.13    MTCV kế toán kiểm tra (2 trang)

5.2        Quy trình TCKT.

5.2.1        Quy chế tài chính 1 (9 trang)

5.2.2        Quy chế tài chính 2 (6 trang)

5.2.3        Quy định lập và lưa sổ sách kế toán (4 trang)

5.2.4        HDCV – Luân chuyển Chứng Từ  (3 trang)

5.2.5        Hướng dẫn công việc hạch toán (6 trang)

5.2.6        Quy trình quyết toán thuế VÁT  (5 trang)

5.2.7        Quy định về chứng từ thanh toán (3 trang)

5.2.8        Quy trình tạm ứng, quyết toán tạm ứng, (6 trang)

5.2.9        Quy trình lập kế hoạch chi phí, tạm ứng duyệt mua và duyệt chi, (8 trang)

5.2.10    Quy trình thu chi tiến mặt, (5 trang)

5.2.11    Quy trình tính lương và thanh toán lương, (4 trang)

5.2.12    Quy trình chi tiêu nội bộ, (7 trang)

5.2.13    Quy trình kiểm toán nội bộ, (4 trang)

5.2.14    Biểu mẫu tài chính kế toán

·                    Bảng dự trù chi phí. 1 trang.

·                    Phiếu thu chi. 1 trang.

·                    Mẫu kế hoạch tài chính tháng. 1 trang.

·                    Mẫu theo dõi hợp đồng kinh tế phát sinh. 1 trang.

·                    Phiếu đề nghị duyệt chi. 1 trang.

·                    Phiếu đề nghị tạm ứng. 1 trang.

·                    Phiếu đề nghị thanh toán. 1 trang.

·                    Phiếu đề xuất mua. 1 trang.

·                    Phíêu dự toán chi tiêu. 1 trang.

·                    Phiếu thanh toán tạm ứng. 1 trang.

6              Quy trình quản lý thi công.

6.1        Quy trình quản lý ATLĐ, 8 trang.

6.2        Hướng dẫn hoạt động y tế, trang.

6.2.1        Hướng dẫn cấp cứu các trường hợp tai nạn nguy hiểm, 4 trang.

6.2.2        Hướng dẫn cấp cứu khi ATLĐ, 1 trang.

6.3        Quy định PCCC.

6.3.1        Các dụng cụ PCCC thường dùng 1 trang.

6.3.2        Hướng dẫn sử dung binh PCCC 1 trang

6.3.3        Kế hoạch thoát hiểm mẫu. 1 trang

6.3.4        Nội quy PCCC 1 trang

6.4        Quy trình quản lý nhà thầu phụ

6.4.1        Hướng dẫn đánh giá nhà thầu phụ, 2 trang.

6.4.2        Phiếu phỏng vấn sơ lược Thầu phụ, 5 trang.

6.4.3        Phiếu đánh giá các nhà Thầu phụ thi công, 2 trang.

6.4.4        Tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu phụ, 1 trang.

6.4.5        Danh sách các nhà Thầu phụ thi công được phê duyệt, 1 trang.

6.4.6        Giấy đề nghị  tạm ứng của nhà thầu phụ, 1 trang.

6.4.7        Biên bản phạt đề nghị phạt nhà thầu phụ, 1 trang.

6.4.8        Giấy đề nghị quyết toán của nhà thầu phụ, 1 trang.

6.4.9        Bản thoả thuận giao khoán nội bộ, 3 trang.

6.5        Quy trình quản lý kho

6.5.1        Hướng dẫn thủ tục xuất nhập hàng, 5 trang.

6.5.2        Quy định sắp xếp và lưu kho (2 trang)

6.5.3        Mẫu phiếu nhập kho (1 trang)

6.5.4        Thẻ kho (1 trang)

6.5.5        Mẫu phiếu xuất kho (1 trang)

6.5.6        Bảng kê phiếu nhập kho, 2 trang.

6.5.7        Bảng kê phiếu xuất kho, 2 trang.

6.5.8        Phiếu yêu cầu vật tư dành cho Thầu phụ, 1 trang

6.5.9        Sổ theo dõi xuất vật tư, 1 trang.

6.5.10    Quy định về định mức tồn kho tối thiểu (1 trang)

6.5.11    Bảng định mức tồn kho tối thiểu (1 trang)

6.5.12    Phiếu kiểm tra vật tư khi nhận, 1 trang.   

6.5.13    Báo cáo nhập – xuất – tồn vật tư, 1 trang.   

6.5.14    Báo cáo nhập – xuất – tồn công cụ, dụng cụ, 1 trang.

6.5.15    Báo cáo nhập – xuất – tồn máy móc thiết bị, 1 trang.            

6.5.16    Báo cáo vật tư tồn kho, 1 trang.

6.5.17    Báo cáo kiểm kê kho, 1 trang

6.6        Quy trình bảo trì thiết bị

6.6.1        Thủ tục bảo trì cty, 5 trang.

6.6.2        Thẻ bảo trì thiết bị, 1 trang.

6.6.3        Các sự cố thường gặp và cách xử lý, 1 trang.

6.6.4        Danh mục thiết bị, 1 trang.

6.6.5        Lịch bảo trì thiết bị, 1 trang.

6.6.6        Phiếu lý lịch máy 1, 1 trang.

6.6.7        Phiếu lý lịch máy 2, 6 trang.

6.6.8        Danh sách máy móc thiết bị thi công và bảo trì, 1 trang.

6.6.9        Phiếu kiểm tra máy móc bảo dưỡng hàng tháng, 1 trang.

6.7        Thủ tục kiểm soát thiết bị đo.

6.7.1        Thủ tục kiểm soát thiết bị đo, 4 trang.

6.7.2        Hướng dẫn công việc hiệu chuẩn thiết bị đo, 2 trang.

6.7.3        Danh mục máy móc và thiết bị đo lường, 1 trang.

6.7.4        Lịch hiệu chuẩn thiết bị đo, 1 trang.

6.7.5        Kế hoạch hiệu chuẩn thiết bị đo, 1 trang.

6.7.6        Danh mục thiết bị đo, 1 trang.

6.8        Quản trị tài sản.

6.8.1        Chính sách quản lý tài sản 4 trang

6.8.2        Quy định mua, quan lý, sử dụng tài sản, trang thiết bị. 11 trang.

6.9        Thủ tục kiểm tra thử nghiệm sản phẩm.

6.9.1        Thủ tục kiểm tra thử nghiệm SP, 3 trang.

6.9.2        Mẫu kiểm tra thử nghiệm SP, 1 trang.

6.10    Thủ tục theo dõi đo lường và kiểm soát quá trình.

6.10.1    Thủ tục theo dõi đo lường và kiểm soát quá trình, 4 trang.

6.10.2    Mẫu kế hoạch kiểm soát quá trình, 1 trang.

6.11    Quy chế tổ chức công trường thi công.

6.11.1    Chức năng nhiệm vụ của ban quản lý DA, 6 trang.

6.11.2    Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Trưởng ban quản lý DA, 3 trang.

6.11.3    Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Chỉ huy trưởng công trình, 2 trang.

6.11.4    Mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc của Thủ kho, 3 trang.

6.12    Quy trình xử lý khắc phục phòng ngừa.

6.12.1    Thủ tục xử lý khắc phục phòng ngừa, 3 trang

6.12.2    Phiếu xử lý khắc phục phòng ngừa, phiếu CAR, 2 trang

6.12.3    Danh mục theo dõi phiếu CAR, 1trang.

6.13    Thủ tục áp dụng kỹ thuật thống kê.

6.13.1    Thủ tục áp dụng kỹ thuật thống kê, 2 trang.

6.13.2    Phụ lục 1, 1 trang.

6.13.3    Phụ lục 2, 1 trang.

6.13.4    Phụ lục 3, 1 trang.

6.14    Quy trình quản lý nhân sự công trường.

6.14.1    Bảng chấm công tháng, 1trang.

6.14.2    Nhât ký công việc, 1trang.

6.14.3    Báo cáo nhân sự công trường hàng ngày, 1 trang.

6.15    Quy chế giao khoán nội bộ.

6.15.1    Quy chế tìm dự án giao khoán công trình , 8 trang.

6.15.2    Biên bản thoả thuận giao khoán nội bộ, 3 trang.

6.15.3    Quy trình quản lý dự án đâu tư xây dựng cơ bản, 22 trang.

6.16    Quy trình quản lý công trường.

6.16.1    Cam kết tuân thủ các quy định ATLĐ, 1 trang.

6.16.2    Tiến độ thi công từng tuần / hai tuần, 1 trang.                           

6.16.3    Phiếu thông báo nhắc nhở v/v thực hiện tiến độ công việc, 1 trang.   

6.16.4    Phiếu thông báo nhắc nhở v/v sử dụng hạn mức vật tư, 1 trang.

6.16.5    Phiếu thông báo nhắc nhở v/v thực hiện an toàn lao động , 1 trang.

6.16.6    Phiếu thông báo sửa chữa bảo trì, 1 trang.                        

6.16.7    Nhật ký công trường, 1 trang.

6.16.8    Mẫu báo cáo công tác tuẩn của chỉ huy trưởng công trình, 2 trang.      

6.16.9    Báo cáo công tác tuần, 2 trang.   

6.16.10Báo cáo công tác an toàn lao động, 1 trang.

6.16.11Phiếu trình xử lý công việc, 1 trang.                  

6.16.12Biên bản họp với bên A, 2 trang.

6.16.13Sổ theo dõi kiểm tra an toàn máy móc ở công trường, 1 trang.

6.16.14Phiếu kiểm tra vật tư công trường, 1 trang.

6.16.15Mẫu biên bản hiện trường, 1 trang.

6.17    Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp.

6.17.1    Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp, 4 trang.

6.17.2    Phiếu NCR, 1 trang

6.17.3    Sổ theo dõi NCR, 1 trang

7              Quy trình kỹ thuật chất lượng.

7.1        Quy trình quản lý chất lượng công ty, 3 trang.

7.2        Quy trình thiết kế, 5 trang.

7.3        Quy trình kiểm soát quá trình thi công.

7.3.1        Hướng dẫn công việc kiểm tra giám sát thi công, 6 trang

7.3.2        Danh mục kiểm tra và giám sát hàng mục thi công, 1 trang

7.3.3        Báo cáo chất lượng xây lắp, 2 trang

7.3.4        Báo cáo xây lắp giai đoạn hoàn thiện, 2 trang

7.3.5        Mẫu biên bản hoàn thiện và nghiệm thu công trình, 7 trang

7.3.6        Biên bản lấy mẫu ngoài hiện trường, 1 trang.

7.3.7        Biên bản chứng kiến kéo thép, 1trang

7.3.8        Biên bản chứng kiến ép mẫu bê tong, 1trang.

7.3.9        Biên bản đo điện trở đất, 1trang.

7.3.10    Biên bản đo điện trở của dây dẫn điện, 1trang.

7.3.11    Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị, 1 trang.

7.3.12    Biên bản nghiệm thu thiết bị chạy thử lên động cơ có tải (1), 1 trang.

7.3.13    Biên bản nghiệm thu thiết bị chạy thử lên động cơ có tải (2), 1 trang.

7.3.14    Biên bản lắp đặt tĩnh thiết bị, 1trang.

7.4        Mẫu nghiệm thu công trình.

7.4.1          Báo cáo nghiệm thu giai đoạn 1, 3 trang

7.4.2        Báo cáo nghiệm thu giai đoạn 2, 2 trang

7.4.3        Báo cáo nghiệm thu giai đoạn 3, 2 trang

7.4.4        Báo cáo nghiệm thu giai đoạn 4, 2 trang

7.4.5        Báo cáo nghiệm thu giai đoạn 5, 2 trang

7.4.6        Biên bản nghiệm thu đường dân điện, 2 trang

7.4.7        Biên bản nghiệm thu bê tong lót, 2 trang

7.4.8        Biên bản nghiệm thu chất lượng bê tông, 2 trang

7.4.9        Biên bản nghiệm thu chống thấm bằng tu, 2 trang

7.4.10    Biên bản nghiệm thu công tác sơn, 2 trang

7.4.11    Biên bản nghiệm thuc công tác xây, 2 trang

7.4.12    Biên bản nghiệm thu đóng cừ tràm, 2 trang

7.4.13    Biên bản nghiệm thu đóng trần thạch cao, 2 trang

7.4.14    Biên bản nghiệm thu đường ống của hệ thống điện, 2 trang

7.4.15    Biên bản nghiệm thu hệ thống bếp ga, 2 trang

7.4.16    Biên bản nghiệm thu hố đào, 2 trang

7.4.17    Biên bản nghiệm thu hoàn thiện phần thân 1, 4 trang

7.4.18    Biên bản nghiệm thu hoàn thiện phần thân 2, 3 trang

7.4.19    Biên bản nghiệm thu hoàn thiện phần thân 3, 4 trang

7.4.20    Biên bản nghiệm thu láng nền, 2 trang

7.4.21    Biên bản nghiệm thu lấp cát hố móng, 2 trang

7.4.22    Biên bản nghiệm thu lắp đặt đường ống nước, 2 trang

7.4.23    Biên bản nghiệm thu lắp đặt ống cống đúc sẵn, 2 trang

7.4.24    Biên bản nghiệm thu lát nền, 2 trang

7.4.25    Biên bản nghiệm thu ống thu rác, 2 trang

7.4.26    Biên bản nghiệm thu ốp đá granit, 2 trang

7.4.27    Biên bản nghiệm thu ốp gạch, 2 trang

7.4.28    Biên bản nghiệm thu thang thoát hiểm, 2 trang

7.4.29    Biên bản nghiệm thu tô đá rửa, 2 trang

7.4.30    Biên bản nghiệm thu từng phần, 1 trang

7.4.31    Biên bản nghiệm thu và bàn giao công trình, 3 trang

7.4.32    Biên bản nghiệm thu ống thoát nước, 2 trang

7.4.33    Biên bản nghiệm thu công trình xây dựng tô chát, 2 trang

7.4.34    Biên bản nghiệm thu công trình xây dựng cốt thép, 2 trang

8              Tài liệu nghiên cứu tư vấn – giám sát – xây dựng

8.1        Tổng dự toán công trình, 9trang.

8.2        Chiến lược đào tạo nguồn nhân lực ngành xây dựng, 28 trang

8.3        Chiến lược phát triển khoa học công nghệ ngành xây dựng, 44 trang.

8.4        Những yâu cầu về quản trị chất lượng công trình xây dựng, 28 trang.

8.5        Chống thấm cho các công trình dưới mặt đất, 39 trang.

8.6        Công nghệ xây dựng đương đại, 93 trang.

8.7        Giám sát chất lượng công trình xây dựng, 43 trang.

8.8        Giám sát chất lượng bê trong, 37 trang.

8.9        Giám sát thi công và nghiệm thu lắp đặt thiết bị, 64 trang.

8.10    Giám sát thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép. 53 trang.

8.11    Giám sát thi công và nghiệm thu lắp đặt đường dây và thiết bị trong công trình điện. 99 trang.

8.12    Giám sát thi công nền móng, 182 trang.

8.13    Giám sát thi công và nghiệm thu hoàn thiện công trình, 28 trang.

8.14    Giới thiệu bệnh học công trình, 7 trang.

8.15    Giới thiệu bệnh học công trình, 24 trang.

8.16    Hướng dẫn quản lý và thanh toán vốn đầu tư, 28 trang.

8.17    Hợp đồng trong hoạt động xây dựng, 79 trang.

8.18    Giám sát nghiệm thu bê tông và kết cấu gạch đá, 34 trang.

8.19    Kiểm tra giám sát chất lượng vật liệu, 110 trang.

8.20    Công tác tư vấn giám sát xây dựng – kỹ sư tư vấn giám sát, 52 trang

8.21    Trình tự giám sát và nghiệm thu thiết bị, 27 trang.

8.22    Microsoft Project, 19 trang.

8.23    Quy chuẩn, tiêu chuẩn trong giám sát xây dựng, 51 trang.

8.24    Quy chuẩn và tiêu chuẩn, 40 trang.

8.25    Quy trình xây dựng phần thô nhà cao tầng bằng bê tông cốt thép, 31 trang.

8.26    Thi công nhà cao tầng bê tông cốt thép, 87 trang.

Quay v:

  1. Đ xem các tài liu quản trị công ty chuyên ngành khác: Kích vào đây. 
  2. Đ xem toàn b tài liu NQcenter. Kích vào đây.
  3. V trang ch: Kích vào đây.

Để lại bình luận

Filed under Quản trị công ty chuyên ngành

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s